TOP画像



School in Osaka





外観

MCA School introduction(Video)


フォトギャラリーバナー
フォトギャラリーバナー

Access Map
Bigger map


Mitsumine Career Academy
Japanese Language Course

Dai3 Yamahiro Bldg.
Kitashinnjuku, Shinjuku-ku,
Tokyo, Japan 169-0074
TEL:+81-3-5332-9332 
FAX:+81-3-5332-9331

Giới thiệu về KTX


Có khoảng 20 phòng gần trường

  • KTX Koenji. KTX Sakurajosui
桜 桜 桜 桜
Bên trong phòng (KTX Kouenji) Bếp KTX Koenji
KTX Sakurajosui Bên ngoài Phòng KTX Sakurajosui


KTX TRƯỜNG MCA
 
Tên KTX KTX Koenji KTX Sakurajosui
Đối tượng

Nữ

Nam

Số lượng học sinh

21 người〜27người

16người〜20người

Mã số bưu điện

〒166-0003

〒168-0073

Địa chỉ

Mary Heights3-40-4,
Koenjiminami, Suginami-ku,
Tokyo

Leo-Palace Soleil 4-17-3,
Shimotakaido, Suginami-ku,
Tokyo

Điện thoại

Có điện thoại bàn ở các phòng

Có điện thoại bàn ở các phòng
(trừ các phòng 201.206.106)

Giao thông
KTX→Nhà ga

uyến JR Soubu
Xuống ở ga
「Okubo」

Trường

Khoảng 20 phút

①khoảng 45 phút
(② Khoảng 30 phút)

Đi bộ 10phút→Đi tàu 8 phút→ĐI bộ 4 phút

①Đi bộ 6 phút→Đi tàu 16 phút→Đi bộ 20 phút
(② Đi bộ 6 phút→Đi tàu 20 phút→Đi bộ 4 phút)

Transportation

Tuyến JR Chuo.Sobu Kakutei「Ga Koenji」→「Ga Okubo」

①Tuyến Keio「Ga sakurajosui」→「Ga Shinjuku」
(②:①+Tuyến JR SObu
「Ga Shinjuku→Ga Okubo」)

Vé tháng đi tàu

4,850yen

①5,780yen(②9,660yen)

★Tiền đầu vào 30,000yen
★Tiền đặt cọc 20,000yen
Tiền điện nước
(1tháng)
8,000 yen/monthly
(1người、2người)〜5,000Yen(3người)
Tiền phòng
Loại phòng

2 K (6 phòng)

Các phòng riêng biệt có gác xép
(8 phòng)

※Phòng 1 người(Sử dụng)

※Phòng 1 người (sử dụng)Nguyên tắc là tầng 1

Tiền ở 1 tháng
(1 người)

52,000Yen

70,000Yen

※ Phòng 1 người(Sử dụng)

 

Tiền ở 1 tháng
(1 người)

50,000Yen

 

C

※ Phòng 2 người(Sử dụng)

※ Phòng 2 người(Sử dụng) Tầng 2

Tiền ở 1 tháng
(1 người)

35,000Yen

50,000Yen

D

Phòng 2 người(Sử dụng)

Phòng 2 người(Sử dụng) Tầng 1

Tiền ở 1 tháng
(1 người)

30,000Yen

48,000Yen

E

Phòng 3người(Sử dụng)

Phòng 2 người(Sử dụng)Tầng 2

Tiền ở 1 tháng
(1 người)

24,000Yen

33,000Yen

Thiết bị

 Tivi, Điều hòa, Giường 2 tầng, Bàn, Ghế、Đèn học, Dây mạng, Tủ quần áo( có ở các phòng)
 Phòng tắm, Nhà vệ sinh, Bếp ga, Tủ lạnh, Lò vi sóng,  Nồi cơm điện, Máy hút bụi, Lò nướng(Những thứ trên 2 phòng dùng chung)
 Máy giặt, Máy sấy đồ
( Dùng chung, tầng 1 mỗi máy  2 cái, tầng 2 mỗi  máy 2 cái)

 Tivi, Điều hòa, Giường 2 tầng, Bàn, Ghế、Đèn học, Dây mạng, Tủ quần áo, Phòng tắm
 Nhà vệ sinh, Bếp điện, Tủ lạnh, Lò vi sóng, Nồi cơm điện, Máy hút bụi, Phích điện, Máy giặt

 
Những điều chú ý



Thời  gian ở KTX: 3 tháng ( 1 học kỳ)
 *Thời gian được ở phòng 1 người: lâu nhất là 1 năm.


Cấm hút thuốc trong phòng.

Chia  phòng: Nhà trường chia
 *Về nguyên tắc là trước khi nhập học 2 tuần.


Trường không trả lại tiền vào KTX và tiền làm thủ tục
 
*Trường hợp chuyển từ trường FSA sang thì tiền vào KTX là 10000 Yen

Tiền đặt cọc sẽ được trả lại khi rời khỏi KTX theo như quy định của KTX.

Tiền phải nộp hàng tháng là tiền phòng và tiền điện nước.
 Tiền điện nước( Tiền điện, Tiền ga, Tiền nước)
 8,000Yen/ Tháng ( TRừ trường hợp 3 người / phòng là 5000 Yen/ tháng)

Phòng 1 người bên KTX  Sakurajosui : Chỉ có thể đăng ký khi có phòng trống

【Chăn đệm】
 Tiền thuê chăn đệm:5000 Yen/ 3 tháng  3 tháng sau có thể quyết định xem có thuê tiếp không.
 Không thể dùng chung.
 Thay đổi chăn vào mùa đông và mùa hè.
 Set Chăn đệm : 1.Chăn đắp.
         2.Chăn len mỏng.
         3.Đệm.
         4.Gối.
         5.Vỏ của các đồ trên

【Mạng Internet】Có Wifi
 Phí sử dụng:  Miễn phí * Có chuẩn bị sẵn dây mạng
 Máy tính: Cá nhân học sinh tự chuẩn bị máy tính như laptop .
 (Trong trường hợp máy tính không dùng được nguồn điện 220V của Nhật: học sinh tự chuẩn bị thiết bị đổi nguồn điện)

【Đón học sinh ở sân bay】
 Về nguyên tắc, nhà trường chỉ đón học sinh ở sân bay vào những ngày trường  chỉ định.(Thông thường vào trước ngày thi phân lớp 1 hoặc 2 ngày).
Học sinh cần phải xác nhận lại với công ty du học.

Các trường hợp khác: Về nguyên tắc, nhà trường sẽ đón ở cửa phía tây nhà ga Shinjuku.
 *「Phí đón」Tiền xe bus3,000Yen và tiền taxi từ ga(1,000Yen〜2,000Yen), đưa cho người đi đón.

 

 


Thiết bị

Thiết bị (KTX Kouenji)
桜 桜 桜
桜 桜 桜
桜 桜  
Thiết bị (KTX Sakurajosui)
桜 桜
桜